Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 1992

lịch vạn niên ngày 13 tháng 5 năm 1992

Ngày Dương Lịch: 13-5-1992

Ngày Âm Lịch: 11-4-1992

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Tỵ năm Nhâm Thân

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 13 tháng 5 năm 1992 ngày 13/05/1992 ngày tốt tháng 5 năm 1992 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1992Tháng 4 Năm 1992 (Nhâm Thân)
13
11

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Ất Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1992

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/3
 
2
30
 
3
1/4
●
4
2
●
5
3
 
6
4
 
7
5
●
8
6
●
9
7
 
10
8
 
11
9
●
12
10
●
13
11
●
14
12
 
15
13
●
16
14
●
17
15
 
18
16
 
19
17
●
20
18
●
21
19
 
22
20
 
23
21
●
24
22
●
25
23
●
26
24
 
27
25
●
28
26
●
29
27
●
30
28
 
31
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/05/1992

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 89/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành