Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 1992

lịch vạn niên ngày 14 tháng 2 năm 1992

Ngày Dương Lịch: 14-2-1992

Ngày Âm Lịch: 11-1-1992

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Canh Thân tháng Nhâm Dần năm Nhâm Thân

Ngày Xấu: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 2 năm 1992 ngày 14/02/1992 ngày tốt tháng 2 năm 1992 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1992Tháng 1 Năm 1992 (Nhâm Thân)
14
11

Ngày: Canh Thân, Tháng: Nhâm Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1992

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
28/12
 
2
29
●
3
30
●
4
1/1
●
5
2
 
6
3
 
7
4
●
8
5
●
9
6
 
10
7
 
11
8
●
12
9
●
13
10
●
14
11
 
15
12
●
16
13
●
17
14
 
18
15
 
19
16
●
20
17
●
21
18
 
22
19
 
23
20
●
24
21
●
25
22
●
26
23
 
27
24
●
28
25
●
29
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/02/1992

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 41/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành