Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1992

lịch vạn niên ngày 14 tháng 11 năm 1992

Ngày Dương Lịch: 14-11-1992

Ngày Âm Lịch: 20-10-1992

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Giáp Ngọ tháng Tân Hợi năm Nhâm Thân

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 11 năm 1992 ngày 14/11/1992 ngày tốt tháng 11 năm 1992 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1992Tháng 10 Năm 1992 (Nhâm Thân)
14
20

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Tân Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1992

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
7/10
 
2
8
●
3
9
●
4
10
●
5
11
 
6
12
 
7
13
●
8
14
●
9
15
 
10
16
●
11
17
●
12
18
●
13
19
 
14
20
●
15
21
 
16
22
●
17
23
 
18
24
 
19
25
●
20
26
●
21
27
●
22
28
 
23
29
●
24
1/11
●
25
2
●
26
3
 
27
4
●
28
5
●
29
6
●
30
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/11/1992

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 46/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành