Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 1991

lịch vạn niên ngày 10 tháng 9 năm 1991

Ngày Dương Lịch: 10-9-1991

Ngày Âm Lịch: 3-8-1991

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Mùi tháng Đinh Dậu năm Tân Mùi

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 9 năm 1991 ngày 10/09/1991 ngày tốt tháng 9 năm 1991 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1991Tháng 8 Năm 1991 (Tân Mùi)
10
3

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1991

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
23/7
●
2
24
●
3
25
 
4
26
 
5
27
●
6
28
●
7
29
 
8
1/8
 
9
2
●
10
3
●
11
4
 
12
5
 
13
6
●
14
7
●
15
8
 
16
9
 
17
10
●
18
11
●
19
12
 
20
13
 
21
14
●
22
15
●
23
16
 
24
17
 
25
18
●
26
19
●
27
20
 
28
21
 
29
22
 
30
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/09/1991

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành