Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1991

lịch vạn niên ngày 14 tháng 1 năm 1991

Ngày Dương Lịch: 14-1-1991

Ngày Âm Lịch: 29-11-1990

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Thân tháng Mậu Tý năm Canh Ngọ

Ngày Trung bình: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 1 năm 1991 ngày 14/01/1991 ngày tốt tháng 1 năm 1991 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1991Tháng 11 Năm 1990 (Canh Ngọ)
14
29

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Mậu Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1991

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
16/11
●
2
17
 
3
18
●
4
19
 
5
20
 
6
21
●
7
22
●
8
23
●
9
24
●
10
25
●
11
26
●
12
27
 
13
28
 
14
29
 
15
30
●
16
1/12
●
17
2
 
18
3
●
19
4
●
20
5
●
21
6
 
22
7
●
23
8
●
24
9
●
25
10
 
26
11
●
27
12
●
28
13
●
29
14
 
30
15
 
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/01/1991

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành