Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1990

lịch vạn niên ngày 14 tháng 8 năm 1990

Ngày Dương Lịch: 14-8-1990

Ngày Âm Lịch: 24-6-1990

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Tân Hợi tháng Quý Mùi năm Canh Ngọ

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 8 năm 1990 ngày 14/08/1990 ngày tốt tháng 8 năm 1990 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1990Tháng 6 Năm 1990 (Canh Ngọ)
14
24

Ngày: Tân Hợi, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1990

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/6
●
2
12
 
3
13
 
4
14
●
5
15
●
6
16
 
7
17
 
8
18
●
9
19
●
10
20
 
11
21
 
12
22
●
13
23
●
14
24
 
15
25
 
16
26
●
17
27
●
18
28
●
19
29
 
20
1/7
●
21
2
●
22
3
 
23
4
 
24
5
●
25
6
●
26
7
 
27
8
 
28
9
 
29
10
●
30
11
 
31
12

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 8

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/08/1990

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 91/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành