Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1988

lịch vạn niên ngày 16 tháng 10 năm 1988

Ngày Dương Lịch: 16-10-1988

Ngày Âm Lịch: 6-9-1988

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Giáp Thìn tháng Nhâm Tuất năm Mậu Thìn

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 10 năm 1988 ngày 16/10/1988 ngày tốt tháng 10 năm 1988 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1988Tháng 9 Năm 1988 (Mậu Thìn)
16
6

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1988

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/8
 
2
22
●
3
23
●
4
24
 
5
25
 
6
26
●
7
27
●
8
28
 
9
29
 
10
30
●
11
1/9
●
12
2
●
13
3
●
14
4
●
15
5
●
16
6
 
17
7
●
18
8
 
19
9
●
20
10
 
21
11
 
22
12
●
23
13
●
24
14
●
25
15
 
26
16
●
27
17
●
28
18
●
29
19
 
30
20
 
31
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/10/1988

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành