Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1986

lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 1986

Ngày Dương Lịch: 14-5-1986

Ngày Âm Lịch: 6-4-1986

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Tỵ năm Bính Dần

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 5 năm 1986 ngày 14/05/1986 ngày tốt tháng 5 năm 1986 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1986Tháng 4 Năm 1986 (Bính Dần)
14
6

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1986

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/3
 
2
24
 
3
25
●
4
26
 
5
27
 
6
28
●
7
29
●
8
30
 
9
1/4
 
10
2
●
11
3
●
12
4
●
13
5
 
14
6
●
15
7
●
16
8
●
17
9
 
18
10
 
19
11
●
20
12
●
21
13
 
22
14
 
23
15
●
24
16
●
25
17
 
26
18
 
27
19
●
28
20
●
29
21
 
30
22
 
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/05/1986

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành