Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1984

lịch vạn niên ngày 25 tháng 5 năm 1984

Ngày Dương Lịch: 25-5-1984

Ngày Âm Lịch: 25-4-1984

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Tý

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 5 năm 1984 ngày 25/05/1984 ngày tốt tháng 5 năm 1984 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1984Tháng 4 Năm 1984 (Giáp Tý)
25
25

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Kỷ Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1984

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
1/4
●
2
2
 
3
3
 
4
4
●
5
5
●
6
6
 
7
7
 
8
8
●
9
9
●
10
10
 
11
11
 
12
12
●
13
13
●
14
14
 
15
15
 
16
16
 
17
17
●
18
18
 
19
19
 
20
20
●
21
21
●
22
22
●
23
23
 
24
24
●
25
25
●
26
26
●
27
27
 
28
28
 
29
29
●
30
1/5
●
31
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/05/1984

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành