Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1981

lịch vạn niên ngày 11 tháng 1 năm 1981

Ngày Dương Lịch: 11-1-1981

Ngày Âm Lịch: 6-12-1980

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Sửu năm Canh Thân

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 11 tháng 1 năm 1981 ngày 11/01/1981 ngày tốt tháng 1 năm 1981 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1981Tháng 12 Năm 1980 (Canh Thân)
11
6

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1981

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
26/11
●
2
27
●
3
28
●
4
29
 
5
30
●
6
1/12
●
7
2
●
8
3
 
9
4
●
10
5
●
11
6
 
12
7
 
13
8
 
14
9
●
15
10
 
16
11
 
17
12
●
18
13
●
19
14
●
20
15
 
21
16
●
22
17
●
23
18
●
24
19
 
25
20
 
26
21
●
27
22
●
28
23
 
29
24
●
30
25
●
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 11/01/1981

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 81/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành