Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1979

lịch vạn niên ngày 18 tháng 7 năm 1979

Ngày Dương Lịch: 18-7-1979

Ngày Âm Lịch: 25-6-1979

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Tuất tháng Tân Mùi năm Kỷ Mùi

Ngày Xấu: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 18 tháng 7 năm 1979 ngày 18/07/1979 ngày tốt tháng 7 năm 1979 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1979Tháng 6 Năm 1979 (Kỷ Mùi)
18
25

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1979

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
8/6
 
2
9
 
3
10
●
4
11
●
5
12
 
6
13
●
7
14
●
8
15
●
9
16
 
10
17
●
11
18
●
12
19
●
13
20
 
14
21
 
15
22
●
16
23
●
17
24
●
18
25
●
19
26
●
20
27
●
21
28
 
22
29
●
23
30
 
24
1/6
●
25
2
 
26
3
 
27
4
●
28
5
●
29
6
●
30
7
 
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/07/1979

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành