Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 1979

lịch vạn niên ngày 18 tháng 12 năm 1979

Ngày Dương Lịch: 18-12-1979

Ngày Âm Lịch: 29-10-1979

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Kỷ Mùi tháng Ất Hợi năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 18 tháng 12 năm 1979 ngày 18/12/1979 ngày tốt tháng 12 năm 1979 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1979Tháng 10 Năm 1979 (Kỷ Mùi)
18
29

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1979

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
12/10
●
2
13
●
3
14
●
4
15
 
5
16
●
6
17
●
7
18
 
8
19
 
9
20
●
10
21
●
11
22
 
12
23
 
13
24
●
14
25
●
15
26
●
16
27
 
17
28
●
18
29
●
19
1/11
●
20
2
 
21
3
●
22
4
●
23
5
●
24
6
 
25
7
 
26
8
●
27
9
●
28
10
 
29
11
 
30
12
●
31
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/12/1979

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 74/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành