Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1979

lịch vạn niên ngày 13 tháng 11 năm 1979

Ngày Dương Lịch: 13-11-1979

Ngày Âm Lịch: 24-9-1979

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Giáp Thân tháng Giáp Tuất năm Kỷ Mùi

Ngày Rất tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 11 năm 1979 ngày 13/11/1979 ngày tốt tháng 11 năm 1979 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1979Tháng 9 Năm 1979 (Kỷ Mùi)
13
24

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1979

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
12/9
 
2
13
●
3
14
●
4
15
●
5
16
 
6
17
●
7
18
●
8
19
●
9
20
 
10
21
●
11
22
●
12
23
●
13
24
 
14
25
 
15
26
●
16
27
●
17
28
 
18
29
●
19
30
●
20
1/10
●
21
2
●
22
3
 
23
4
●
24
5
●
25
6
 
26
7
 
27
8
●
28
9
●
29
10
 
30
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/11/1979

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 86/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành