Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1977

lịch vạn niên ngày 24 tháng 10 năm 1977

Ngày Dương Lịch: 24-10-1977

Ngày Âm Lịch: 12-9-1977

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Dần tháng Canh Tuất năm Đinh Tỵ

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 24 tháng 10 năm 1977 ngày 24/10/1977 ngày tốt tháng 10 năm 1977 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1977Tháng 9 Năm 1977 (Đinh Tỵ)
24
12

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1977

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
19/8
 
2
20
●
3
21
●
4
22
●
5
23
 
6
24
 
7
25
●
8
26
●
9
27
 
10
28
●
11
29
●
12
30
●
13
1/9
 
14
2
 
15
3
●
16
4
●
17
5
 
18
6
 
19
7
●
20
8
●
21
9
 
22
10
 
23
11
●
24
12
●
25
13
●
26
14
 
27
15
●
28
16
●
29
17
 
30
18
 
31
19

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/10/1977

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành