Lịch âm ngày 15 tháng 1 năm 1976

lịch vạn niên ngày 15 tháng 1 năm 1976

Ngày Dương Lịch: 15-1-1976

Ngày Âm Lịch: 15-12-1975

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Bính Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Mão

Ngày Trung bình: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 15 tháng 1 năm 1976 ngày 15/01/1976 ngày tốt tháng 1 năm 1976 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1976Tháng 12 Năm 1975 (Ất Mão)
15
15

Ngày: Bính Dần, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1976

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
1/12
 
2
2
 
3
3
●
4
4
●
5
5
●
6
6
 
7
7
 
8
8
●
9
9
●
10
10
 
11
11
●
12
12
●
13
13
●
14
14
 
15
15
 
16
16
●
17
17
●
18
18
 
19
19
 
20
20
●
21
21
●
22
22
 
23
23
 
24
24
●
25
25
●
26
26
 
27
27
 
28
28
●
29
29
●
30
30
 
31
1/1

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/01/1976

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 53/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành