Lịch âm ngày 19 tháng 1 năm 1975
lịch vạn niên ngày 19 tháng 1 năm 1975
Ngày Dương Lịch: 19-1-1975
Ngày Âm Lịch: 8-12-1974
Ngày trong tuần: Chủ Nhật
Ngày Ất Sửu tháng Đinh Sửu năm Giáp Dần
Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 19 tháng 1 năm 1975 ngày 19/01/1975 ngày tốt tháng 1 năm 1975 ngày tốt xấu tháng 1
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 1 Năm 1975 | Tháng 12 Năm 1974 (Giáp Dần) |
19 |
8 Ngày: Ất Sửu, Tháng: Đinh Sửu Tiết khí: Tiểu Hàn |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 1
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Kim | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Kiến | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 19/01/1975
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Rất tốt - 87/100
Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy, Cầu tài lộc
Việc không nên làm: Động thổ, An táng
Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành