Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 1973

lịch vạn niên ngày 17 tháng 4 năm 1973

Ngày Dương Lịch: 17-4-1973

Ngày Âm Lịch: 15-3-1973

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Mùi tháng Bính Thìn năm Quý Sửu

Ngày Xấu: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 4 năm 1973 ngày 17/04/1973 ngày tốt tháng 4 năm 1973 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1973Tháng 3 Năm 1973 (Quý Sửu)
17
15

Ngày: Quý Mùi, Tháng: Bính Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1973

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
28/2
 
2
29
●
3
1/3
●
4
2
●
5
3
●
6
4
●
7
5
●
8
6
 
9
7
●
10
8
 
11
9
●
12
10
 
13
11
 
14
12
●
15
13
●
16
14
●
17
15
 
18
16
●
19
17
●
20
18
●
21
19
 
22
20
 
23
21
●
24
22
●
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26
●
29
27
 
30
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/04/1973

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 39/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành