Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1973

lịch vạn niên ngày 20 tháng 10 năm 1973

Ngày Dương Lịch: 20-10-1973

Ngày Âm Lịch: 25-9-1973

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Tuất năm Quý Sửu

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 10 năm 1973 ngày 20/10/1973 ngày tốt tháng 10 năm 1973 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1973Tháng 9 Năm 1973 (Quý Sửu)
20
25

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Nhâm Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1973

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
6/9
●
2
7
 
3
8
●
4
9
●
5
10
 
6
11
 
7
12
 
8
13
●
9
14
 
10
15
 
11
16
●
12
17
●
13
18
●
14
19
 
15
20
●
16
21
●
17
22
●
18
23
 
19
24
 
20
25
●
21
26
●
22
27
 
23
28
●
24
29
●
25
30
●
26
1/10
 
27
2
 
28
3
●
29
4
●
30
5
 
31
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/10/1973

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành