Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1973

lịch vạn niên ngày 17 tháng 1 năm 1973

Ngày Dương Lịch: 17-1-1973

Ngày Âm Lịch: 14-12-1972

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Sửu tháng Quý Sửu năm Nhâm Tý

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 1 năm 1973 ngày 17/01/1973 ngày tốt tháng 1 năm 1973 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1973Tháng 12 Năm 1972 (Nhâm Tý)
17
14

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1973

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
27/11
 
2
28
●
3
29
●
4
1/12
 
5
2
 
6
3
●
7
4
●
8
5
 
9
6
 
10
7
 
11
8
●
12
9
 
13
10
 
14
11
●
15
12
●
16
13
 
17
14
 
18
15
●
19
16
●
20
17
●
21
18
 
22
19
 
23
20
●
24
21
●
25
22
 
26
23
●
27
24
●
28
25
●
29
26
 
30
27
 
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/01/1973

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành