Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1971

lịch vạn niên ngày 18 tháng 11 năm 1971

Ngày Dương Lịch: 18-11-1971

Ngày Âm Lịch: 1-10-1971

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Hợi năm Tân Hợi

Ngày Rất tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 18 tháng 11 năm 1971 ngày 18/11/1971 ngày tốt tháng 11 năm 1971 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1971Tháng 10 Năm 1971 (Tân Hợi)
18
1

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1971

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/9
●
2
15
 
3
16
●
4
17
●
5
18
●
6
19
 
7
20
 
8
21
●
9
22
●
10
23
 
11
24
 
12
25
●
13
26
●
14
27
 
15
28
 
16
29
●
17
30
●
18
1/10
●
19
2
 
20
3
●
21
4
●
22
5
 
23
6
 
24
7
●
25
8
●
26
9
 
27
10
 
28
11
●
29
12
●
30
13

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/11/1971

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 92/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành