Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 1968

lịch vạn niên ngày 1 tháng 6 năm 1968

Ngày Dương Lịch: 1-6-1968

Ngày Âm Lịch: 6-5-1968

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Nhâm Dần tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 1 tháng 6 năm 1968 ngày 01/06/1968 ngày tốt tháng 6 năm 1968 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1968Tháng 5 Năm 1968 (Mậu Thân)
1
6

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1968

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
6/5
●
2
7
 
3
8
 
4
9
●
5
10
●
6
11
 
7
12
 
8
13
●
9
14
●
10
15
●
11
16
 
12
17
●
13
18
●
14
19
 
15
20
 
16
21
●
17
22
●
18
23
 
19
24
 
20
25
●
21
26
●
22
27
●
23
28
 
24
29
●
25
30
●
26
1/6
●
27
2
 
28
3
●
29
4
●
30
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/06/1968

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 82/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành