Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1968

lịch vạn niên ngày 30 tháng 5 năm 1968

Ngày Dương Lịch: 30-5-1968

Ngày Âm Lịch: 4-5-1968

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Canh Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Thân

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 30 tháng 5 năm 1968 ngày 30/05/1968 ngày tốt tháng 5 năm 1968 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1968Tháng 5 Năm 1968 (Mậu Thân)
30
4

Ngày: Canh Tý, Tháng: Mậu Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1968

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
5/4
 
2
6
●
3
7
●
4
8
●
5
9
 
6
10
●
7
11
●
8
12
 
9
13
 
10
14
●
11
15
●
12
16
 
13
17
 
14
18
●
15
19
●
16
20
●
17
21
 
18
22
●
19
23
●
20
24
●
21
25
 
22
26
●
23
27
●
24
28
●
25
29
 
26
30
 
27
1/5
●
28
2
●
29
3
 
30
4
 
31
5

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 30/05/1968

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 46/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành