Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1966

lịch vạn niên ngày 17 tháng 1 năm 1966

Ngày Dương Lịch: 17-1-1966

Ngày Âm Lịch: 26-12-1965

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Bính Tý tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ

Ngày Rất tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 1 năm 1966 ngày 17/01/1966 ngày tốt tháng 1 năm 1966 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1966Tháng 12 Năm 1965 (Ất Tỵ)
17
26

Ngày: Bính Tý, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1966

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
10/12
●
2
11
 
3
12
●
4
13
 
5
14
 
6
15
●
7
16
●
8
17
●
9
18
 
10
19
●
11
20
●
12
21
●
13
22
 
14
23
 
15
24
●
16
25
●
17
26
 
18
27
●
19
28
●
20
29
●
21
1/1
 
22
2
●
23
3
●
24
4
●
25
5
 
26
6
●
27
7
●
28
8
●
29
9
 
30
10
 
31
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/01/1966

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 96/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành