Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1965

lịch vạn niên ngày 21 tháng 5 năm 1965

Ngày Dương Lịch: 21-5-1965

Ngày Âm Lịch: 21-4-1965

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Ất Hợi tháng Tân Tỵ năm Ất Tỵ

Ngày Xấu: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 21 tháng 5 năm 1965 ngày 21/05/1965 ngày tốt tháng 5 năm 1965 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1965Tháng 4 Năm 1965 (Ất Tỵ)
21
21

Ngày: Ất Hợi, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1965

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
1/4
 
2
2
●
3
3
●
4
4
 
5
5
 
6
6
●
7
7
●
8
8
●
9
9
 
10
10
●
11
11
●
12
12
 
13
13
 
14
14
●
15
15
●
16
16
 
17
17
 
18
18
●
19
19
●
20
20
●
21
21
 
22
22
●
23
23
●
24
24
 
25
25
 
26
26
●
27
27
●
28
28
 
29
29
 
30
30
 
31
1/5

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/05/1965

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 41/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành