Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1965

lịch vạn niên ngày 21 tháng 4 năm 1965

Ngày Dương Lịch: 21-4-1965

Ngày Âm Lịch: 20-3-1965

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Ất Tỵ tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 21 tháng 4 năm 1965 ngày 21/04/1965 ngày tốt tháng 4 năm 1965 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 1965Tháng 3 Năm 1965 (Ất Tỵ)
21
20

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Canh Thìn

Tiết khí: Cốc Vũ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1965

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
30/2
●
2
1/3
 
3
2
●
4
3
●
5
4
 
6
5
 
7
6
●
8
7
●
9
8
 
10
9
 
11
10
●
12
11
●
13
12
●
14
13
 
15
14
●
16
15
●
17
16
●
18
17
 
19
18
●
20
19
●
21
20
●
22
21
 
23
22
●
24
23
●
25
24
●
26
25
 
27
26
●
28
27
●
29
28
●
30
29

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 4

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/04/1965

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành