Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1965

lịch vạn niên ngày 6 tháng 12 năm 1965

Ngày Dương Lịch: 6-12-1965

Ngày Âm Lịch: 14-11-1965

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Ngọ tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 6 tháng 12 năm 1965 ngày 06/12/1965 ngày tốt tháng 12 năm 1965 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1965Tháng 11 Năm 1965 (Ất Tỵ)
6
14

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Mậu Tý

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1965

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
9/11
●
2
10
●
3
11
 
4
12
●
5
13
●
6
14
●
7
15
 
8
16
 
9
17
●
10
18
●
11
19
 
12
20
●
13
21
●
14
22
●
15
23
 
16
24
 
17
25
●
18
26
●
19
27
 
20
28
 
21
29
●
22
30
●
23
1/12
 
24
2
 
25
3
●
26
4
●
27
5
●
28
6
●
29
7
●
30
8
●
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 12

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/12/1965

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 70/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành