Lịch âm ngày 16 tháng 1 năm 1963

lịch vạn niên ngày 16 tháng 1 năm 1963

Ngày Dương Lịch: 16-1-1963

Ngày Âm Lịch: 21-12-1962

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Mùi tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 16 tháng 1 năm 1963 ngày 16/01/1963 ngày tốt tháng 1 năm 1963 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1963Tháng 12 Năm 1962 (Nhâm Dần)
16
21

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1963

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
6/12
●
2
7
●
3
8
●
4
9
 
5
10
●
6
11
●
7
12
●
8
13
 
9
14
 
10
15
●
11
16
●
12
17
●
13
18
●
14
19
●
15
20
●
16
21
 
17
22
●
18
23
 
19
24
●
20
25
 
21
26
 
22
27
●
23
28
●
24
29
 
25
1/1
 
26
2
●
27
3
●
28
4
●
29
5
 
30
6
●
31
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/01/1963

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành