Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1961

lịch vạn niên ngày 12 tháng 5 năm 1961

Ngày Dương Lịch: 12-5-1961

Ngày Âm Lịch: 28-3-1961

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Ất Tỵ tháng Nhâm Thìn năm Tân Sửu

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 5 năm 1961 ngày 12/05/1961 ngày tốt tháng 5 năm 1961 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1961Tháng 3 Năm 1961 (Tân Sửu)
12
28

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1961

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
17/3
 
2
18
●
3
19
●
4
20
●
5
21
 
6
22
●
7
23
●
8
24
●
9
25
 
10
26
●
11
27
●
12
28
●
13
29
 
14
1/4
●
15
2
●
16
3
●
17
4
 
18
5
 
19
6
●
20
7
●
21
8
 
22
9
 
23
10
●
24
11
●
25
12
 
26
13
 
27
14
●
28
15
●
29
16
●
30
17
 
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/05/1961

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành