Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1961

lịch vạn niên ngày 6 tháng 11 năm 1961

Ngày Dương Lịch: 6-11-1961

Ngày Âm Lịch: 28-9-1961

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Mão tháng Mậu Tuất năm Tân Sửu

Ngày Trung bình: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 6 tháng 11 năm 1961 ngày 06/11/1961 ngày tốt tháng 11 năm 1961 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1961Tháng 9 Năm 1961 (Tân Sửu)
6
28

Ngày: Quý Mão, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1961

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
23/9
 
2
24
●
3
25
●
4
26
●
5
27
 
6
28
 
7
29
●
8
1/10
●
9
2
 
10
3
 
11
4
●
12
5
●
13
6
 
14
7
 
15
8
●
16
9
●
17
10
 
18
11
 
19
12
●
20
13
●
21
14
 
22
15
 
23
16
●
24
17
●
25
18
 
26
19
 
27
20
●
28
21
●
29
22
 
30
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/11/1961

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành