Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 1959

lịch vạn niên ngày 17 tháng 7 năm 1959

Ngày Dương Lịch: 17-7-1959

Ngày Âm Lịch: 12-6-1959

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Canh Tý tháng Tân Mùi năm Kỷ Hợi

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 7 năm 1959 ngày 17/07/1959 ngày tốt tháng 7 năm 1959 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1959Tháng 6 Năm 1959 (Kỷ Hợi)
17
12

Ngày: Canh Tý, Tháng: Tân Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1959

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
26/5
 
2
27
●
3
28
●
4
29
 
5
30
 
6
1/6
●
7
2
●
8
3
 
9
4
●
10
5
●
11
6
●
12
7
 
13
8
 
14
9
●
15
10
●
16
11
 
17
12
 
18
13
●
19
14
●
20
15
 
21
16
 
22
17
●
23
18
●
24
19
 
25
20
 
26
21
●
27
22
●
28
23
 
29
24
 
30
25
●
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/07/1959

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 52/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành