Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1959

lịch vạn niên ngày 5 tháng 11 năm 1959

Ngày Dương Lịch: 5-11-1959

Ngày Âm Lịch: 5-10-1959

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Mão tháng Ất Hợi năm Kỷ Hợi

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 5 tháng 11 năm 1959 ngày 05/11/1959 ngày tốt tháng 11 năm 1959 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1959Tháng 10 Năm 1959 (Kỷ Hợi)
5
5

Ngày: Tân Mão, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1959

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
1/10
●
2
2
●
3
3
 
4
4
●
5
5
●
6
6
●
7
7
 
8
8
●
9
9
 
10
10
●
11
11
 
12
12
 
13
13
●
14
14
●
15
15
●
16
16
 
17
17
●
18
18
●
19
19
●
20
20
 
21
21
 
22
22
●
23
23
●
24
24
 
25
25
 
26
26
●
27
27
●
28
28
 
29
29
●
30
1/11

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 11

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/11/1959

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành