Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 1959

lịch vạn niên ngày 13 tháng 10 năm 1959

Ngày Dương Lịch: 13-10-1959

Ngày Âm Lịch: 12-9-1959

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Mậu Thìn tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi

Ngày Tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 10 năm 1959 ngày 13/10/1959 ngày tốt tháng 10 năm 1959 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1959Tháng 9 Năm 1959 (Kỷ Hợi)
13
12

Ngày: Mậu Thìn, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1959

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
29/8
●
2
1/9
 
3
2
 
4
3
●
5
4
●
6
5
 
7
6
●
8
7
●
9
8
●
10
9
 
11
10
●
12
11
●
13
12
●
14
13
 
15
14
 
16
15
●
17
16
●
18
17
 
19
18
 
20
19
●
21
20
●
22
21
 
23
22
●
24
23
●
25
24
●
26
25
 
27
26
 
28
27
●
29
28
●
30
29
 
31
30

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/10/1959

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành