Lịch âm ngày 24 tháng 9 năm 1956

lịch vạn niên ngày 24 tháng 9 năm 1956

Ngày Dương Lịch: 24-9-1956

Ngày Âm Lịch: 20-8-1956

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Ngọ tháng Đinh Dậu năm Bính Thân

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 24 tháng 9 năm 1956 ngày 24/09/1956 ngày tốt tháng 9 năm 1956 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 24

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1956Tháng 8 Năm 1956 (Bính Thân)
24
20

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1956

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
27/7
●
2
28
 
3
29
●
4
30
●
5
1/8
●
6
2
 
7
3
●
8
4
●
9
5
●
10
6
 
11
7
 
12
8
●
13
9
●
14
10
 
15
11
 
16
12
●
17
13
●
18
14
 
19
15
 
20
16
●
21
17
●
22
18
 
23
19
 
24
20
●
25
21
●
26
22
 
27
23
 
28
24
●
29
25
●
30
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 24 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 24/09/1956

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành