Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 1955

lịch vạn niên ngày 15 tháng 9 năm 1955

Ngày Dương Lịch: 15-9-1955

Ngày Âm Lịch: 29-7-1955

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Kỷ Mão tháng Giáp Thân năm Ất Mùi

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 9 năm 1955 ngày 15/09/1955 ngày tốt tháng 9 năm 1955 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1955Tháng 7 Năm 1955 (Ất Mùi)
15
29

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Giáp Thân

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1955

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
15/7
 
2
16
●
3
17
 
4
18
 
5
19
●
6
20
●
7
21
●
8
22
 
9
23
●
10
24
●
11
25
●
12
26
 
13
27
 
14
28
●
15
29
●
16
1/8
 
17
2
 
18
3
●
19
4
●
20
5
 
21
6
 
22
7
●
23
8
●
24
9
 
25
10
 
26
11
●
27
12
●
28
13
 
29
14
 
30
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/09/1955

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành