Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1955

lịch vạn niên ngày 21 tháng 6 năm 1955

Ngày Dương Lịch: 21-6-1955

Ngày Âm Lịch: 2-5-1955

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Quý Sửu tháng Nhâm Ngọ năm Ất Mùi

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 21 tháng 6 năm 1955 ngày 21/06/1955 ngày tốt tháng 6 năm 1955 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1955Tháng 5 Năm 1955 (Ất Mùi)
21
2

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Nhâm Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1955

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/4
 
2
12
 
3
13
●
4
14
●
5
15
 
6
16
 
7
17
●
8
18
●
9
19
●
10
20
 
11
21
●
12
22
●
13
23
●
14
24
 
15
25
●
16
26
●
17
27
●
18
28
 
19
29
 
20
1/5
●
21
2
●
22
3
 
23
4
 
24
5
●
25
6
●
26
7
 
27
8
 
28
9
●
29
10
●
30
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/06/1955

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành