Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1955

lịch vạn niên ngày 22 tháng 2 năm 1955

Ngày Dương Lịch: 22-2-1955

Ngày Âm Lịch: 1-2-1955

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Giáp Dần tháng Kỷ Mão năm Ất Mùi

Ngày Tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 22 tháng 2 năm 1955 ngày 22/02/1955 ngày tốt tháng 2 năm 1955 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1955Tháng 2 Năm 1955 (Ất Mùi)
22
1

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1955

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
9/1
●
2
10
●
3
11
 
4
12
 
5
13
●
6
14
●
7
15
 
8
16
 
9
17
●
10
18
●
11
19
 
12
20
 
13
21
●
14
22
●
15
23
●
16
24
 
17
25
●
18
26
●
19
27
 
20
28
 
21
29
●
22
1/2
●
23
2
 
24
3
 
25
4
 
26
5
●
27
6
 
28
7

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/02/1955

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 71/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành