Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1955

lịch vạn niên ngày 10 tháng 12 năm 1955

Ngày Dương Lịch: 10-12-1955

Ngày Âm Lịch: 27-10-1955

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Ất Tỵ tháng Đinh Hợi năm Ất Mùi

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 12 năm 1955 ngày 10/12/1955 ngày tốt tháng 12 năm 1955 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1955Tháng 10 Năm 1955 (Ất Mùi)
10
27

Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Hợi

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1955

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/10
●
2
19
 
3
20
 
4
21
●
5
22
●
6
23
●
7
24
 
8
25
●
9
26
●
10
27
●
11
28
 
12
29
 
13
30
●
14
1/11
●
15
2
 
16
3
 
17
4
●
18
5
●
19
6
 
20
7
●
21
8
●
22
9
●
23
10
 
24
11
●
25
12
●
26
13
●
27
14
 
28
15
 
29
16
●
30
17
●
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/12/1955

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 71/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành