Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 1954

lịch vạn niên ngày 25 tháng 2 năm 1954

Ngày Dương Lịch: 25-2-1954

Ngày Âm Lịch: 23-1-1954

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Nhâm Tý tháng Bính Dần năm Giáp Ngọ

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 2 năm 1954 ngày 25/02/1954 ngày tốt tháng 2 năm 1954 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1954Tháng 1 Năm 1954 (Giáp Ngọ)
25
23

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Bính Dần

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1954

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
28/12
●
2
29
●
3
1/1
●
4
2
 
5
3
 
6
4
●
7
5
●
8
6
 
9
7
 
10
8
●
11
9
●
12
10
 
13
11
 
14
12
●
15
13
●
16
14
 
17
15
 
18
16
●
19
17
●
20
18
●
21
19
 
22
20
●
23
21
●
24
22
 
25
23
 
26
24
●
27
25
●
28
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/02/1954

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 49/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành