Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1952

lịch vạn niên ngày 12 tháng 11 năm 1952

Ngày Dương Lịch: 12-11-1952

Ngày Âm Lịch: 25-9-1952

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Tuất tháng Canh Tuất năm Nhâm Thìn

Ngày Trung bình: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 12 tháng 11 năm 1952 ngày 12/11/1952 ngày tốt tháng 11 năm 1952 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1952Tháng 9 Năm 1952 (Nhâm Thìn)
12
25

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1952

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
14/9
●
2
15
●
3
16
 
4
17
●
5
18
●
6
19
●
7
20
 
8
21
 
9
22
●
10
23
●
11
24
 
12
25
●
13
26
●
14
27
●
15
28
 
16
29
●
17
1/10
●
18
2
●
19
3
 
20
4
●
21
5
●
22
6
●
23
7
 
24
8
 
25
9
●
26
10
●
27
11
 
28
12
●
29
13
●
30
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/11/1952

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 54/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành