Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 1951

lịch vạn niên ngày 19 tháng 5 năm 1951

Ngày Dương Lịch: 19-5-1951

Ngày Âm Lịch: 14-4-1951

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Mùi tháng Quý Tỵ năm Tân Mão

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 5 năm 1951 ngày 19/05/1951 ngày tốt tháng 5 năm 1951 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1951Tháng 4 Năm 1951 (Tân Mão)
19
14

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1951

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
26/3
 
2
27
●
3
28
●
4
29
 
5
30
 
6
1/4
●
7
2
●
8
3
 
9
4
 
10
5
 
11
6
●
12
7
 
13
8
 
14
9
●
15
10
●
16
11
●
17
12
 
18
13
●
19
14
●
20
15
●
21
16
 
22
17
 
23
18
●
24
19
●
25
20
 
26
21
 
27
22
●
28
23
●
29
24
 
30
25
 
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/05/1951

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 66/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành