Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1951

lịch vạn niên ngày 14 tháng 3 năm 1951

Ngày Dương Lịch: 14-3-1951

Ngày Âm Lịch: 7-2-1951

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Sửu tháng Tân Mão năm Tân Mão

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 3 năm 1951 ngày 14/03/1951 ngày tốt tháng 3 năm 1951 ngày tốt xấu tháng 3

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 1951Tháng 2 Năm 1951 (Tân Mão)
14
7

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Mão

Tiết khí: Kinh Trập

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1951

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/1
 
2
25
●
3
26
●
4
27
 
5
28
 
6
29
●
7
30
●
8
1/2
 
9
2
 
10
3
●
11
4
●
12
5
●
13
6
 
14
7
●
15
8
●
16
9
 
17
10
 
18
11
 
19
12
●
20
13
 
21
14
 
22
15
●
23
16
●
24
17
●
25
18
 
26
19
●
27
20
●
28
21
 
29
22
 
30
23
 
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 3

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/03/1951

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành