Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1947

lịch vạn niên ngày 13 tháng 1 năm 1947

Ngày Dương Lịch: 13-1-1947

Ngày Âm Lịch: 22-12-1946

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Nhâm Thìn tháng Tân Sửu năm Bính Tuất

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 1 năm 1947 ngày 13/01/1947 ngày tốt tháng 1 năm 1947 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1947Tháng 12 Năm 1946 (Bính Tuất)
13
22

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1947

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/12
●
2
11
 
3
12
 
4
13
●
5
14
●
6
15
●
7
16
 
8
17
●
9
18
●
10
19
 
11
20
 
12
21
 
13
22
●
14
23
 
15
24
 
16
25
●
17
26
●
18
27
●
19
28
 
20
29
●
21
30
●
22
1/1
●
23
2
 
24
3
●
25
4
●
26
5
●
27
6
 
28
7
 
29
8
●
30
9
●
31
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/01/1947

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành