Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 1945

lịch vạn niên ngày 23 tháng 10 năm 1945

Ngày Dương Lịch: 23-10-1945

Ngày Âm Lịch: 18-9-1945

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Ất Sửu tháng Bính Tuất năm Ất Dậu

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 23 tháng 10 năm 1945 ngày 23/10/1945 ngày tốt tháng 10 năm 1945 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1945Tháng 9 Năm 1945 (Ất Dậu)
23
18

Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1945

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
26/8
 
2
27
●
3
28
●
4
29
●
5
30
 
6
1/9
 
7
2
●
8
3
●
9
4
 
10
5
 
11
6
●
12
7
●
13
8
●
14
9
 
15
10
●
16
11
●
17
12
 
18
13
 
19
14
●
20
15
●
21
16
 
22
17
 
23
18
●
24
19
●
25
20
●
26
21
 
27
22
●
28
23
●
29
24
●
30
25
 
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 23/10/1945

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 51/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành