Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1945

lịch vạn niên ngày 10 tháng 1 năm 1945

Ngày Dương Lịch: 10-1-1945

Ngày Âm Lịch: 27-11-1944

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Mão tháng Bính Tý năm Giáp Thân

Ngày Trung bình: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 1 năm 1945 ngày 10/01/1945 ngày tốt tháng 1 năm 1945 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1945Tháng 11 Năm 1944 (Giáp Thân)
10
27

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Bính Tý

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1945

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/11
 
2
19
●
3
20
●
4
21
 
5
22
 
6
23
●
7
24
●
8
25
 
9
26
 
10
27
●
11
28
●
12
29
●
13
30
 
14
1/12
●
15
2
●
16
3
●
17
4
 
18
5
●
19
6
●
20
7
 
21
8
 
22
9
 
23
10
●
24
11
 
25
12
 
26
13
●
27
14
●
28
15
●
29
16
 
30
17
●
31
18

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/01/1945

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành