Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1944

lịch vạn niên ngày 17 tháng 2 năm 1944

Ngày Dương Lịch: 17-2-1944

Ngày Âm Lịch: 24-1-1944

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Tân Hợi tháng Bính Dần năm Giáp Thân

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 17 tháng 2 năm 1944 ngày 17/02/1944 ngày tốt tháng 2 năm 1944 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1944Tháng 1 Năm 1944 (Giáp Thân)
17
24

Ngày: Tân Hợi, Tháng: Bính Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1944

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
8/1
 
2
9
●
3
10
 
4
11
 
5
12
●
6
13
●
7
14
●
8
15
 
9
16
●
10
17
●
11
18
●
12
19
 
13
20
 
14
21
●
15
22
●
16
23
 
17
24
 
18
25
●
19
26
●
20
27
 
21
28
 
22
29
●
23
30
●
24
1/2
 
25
2
 
26
3
●
27
4
●
28
5
 
29
6

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/02/1944

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 55/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành