Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1944

lịch vạn niên ngày 20 tháng 10 năm 1944

Ngày Dương Lịch: 20-10-1944

Ngày Âm Lịch: 4-9-1944

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Đinh Tỵ tháng Giáp Tuất năm Giáp Thân

Ngày Trung bình: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 10 năm 1944 ngày 20/10/1944 ngày tốt tháng 10 năm 1944 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1944Tháng 9 Năm 1944 (Giáp Thân)
20
4

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Giáp Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1944

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/8
●
2
16
 
3
17
●
4
18
●
5
19
●
6
20
 
7
21
●
8
22
●
9
23
●
10
24
 
11
25
 
12
26
●
13
27
●
14
28
●
15
29
●
16
30
●
17
1/9
●
18
2
●
19
3
 
20
4
●
21
5
●
22
6
 
23
7
 
24
8
●
25
9
●
26
10
 
27
11
 
28
12
●
29
13
●
30
14
●
31
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/10/1944

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 59/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành