Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1943

lịch vạn niên ngày 28 tháng 2 năm 1943

Ngày Dương Lịch: 28-2-1943

Ngày Âm Lịch: 24-1-1943

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Tỵ tháng Giáp Dần năm Quý Mùi

Ngày Tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 28 tháng 2 năm 1943 ngày 28/02/1943 ngày tốt tháng 2 năm 1943 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1943Tháng 1 Năm 1943 (Quý Mùi)
28
24

Ngày: Đinh Tỵ, Tháng: Giáp Dần

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1943

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
27/12
 
2
28
 
3
29
●
4
30
 
5
1/1
 
6
2
 
7
3
●
8
4
 
9
5
 
10
6
●
11
7
●
12
8
●
13
9
 
14
10
●
15
11
●
16
12
●
17
13
 
18
14
 
19
15
●
20
16
●
21
17
 
22
18
 
23
19
●
24
20
●
25
21
 
26
22
 
27
23
●
28
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/02/1943

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành