Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1942
lịch vạn niên ngày 11 tháng 9 năm 1942
Ngày Dương Lịch: 11-9-1942
Ngày Âm Lịch: 2-8-1942
Ngày trong tuần: Thứ Sáu
Ngày Đinh Mão tháng Kỷ Dậu năm Nhâm Ngọ
Ngày Xấu: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 11 tháng 9 năm 1942 ngày 11/09/1942 ngày tốt tháng 9 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 9
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 11
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 9 Năm 1942 | Tháng 8 Năm 1942 (Nhâm Ngọ) |
11 |
2 Ngày: Đinh Mão, Tháng: Kỷ Dậu Tiết khí: Bạch Lộ |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 11 THÁNG 9
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Mộc | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Mãn | |
Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát. | |
Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 11/09/1942
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Xấu - 43/100
Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết
Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà
Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành