Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 1942

lịch vạn niên ngày 17 tháng 8 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 17-8-1942

Ngày Âm Lịch: 6-7-1942

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Nhâm Dần tháng Mậu Thân năm Nhâm Ngọ

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 8 năm 1942 ngày 17/08/1942 ngày tốt tháng 8 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1942Tháng 7 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
17
6

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Mậu Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
20/6
●
2
21
●
3
22
●
4
23
 
5
24
●
6
25
 
7
26
●
8
27
 
9
28
 
10
29
●
11
30
●
12
1/7
 
13
2
 
14
3
●
15
4
●
16
5
●
17
6
 
18
7
●
19
8
●
20
9
●
21
10
 
22
11
●
23
12
●
24
13
●
25
14
 
26
15
●
27
16
●
28
17
●
29
18
 
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/08/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành