Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1941

lịch vạn niên ngày 28 tháng 9 năm 1941

Ngày Dương Lịch: 28-9-1941

Ngày Âm Lịch: 8-8-1941

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Mão tháng Đinh Dậu năm Tân Tỵ

Ngày Xấu: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 28 tháng 9 năm 1941 ngày 28/09/1941 ngày tốt tháng 9 năm 1941 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 1941Tháng 8 Năm 1941 (Tân Tỵ)
28
8

Ngày: Kỷ Mão, Tháng: Đinh Dậu

Tiết khí: Thu Phân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1941

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
10/7
●
2
11
●
3
12
 
4
13
●
5
14
●
6
15
●
7
16
 
8
17
 
9
18
●
10
19
●
11
20
●
12
21
●
13
22
●
14
23
●
15
24
 
16
25
●
17
26
●
18
27
●
19
28
 
20
29
 
21
1/8
●
22
2
●
23
3
 
24
4
 
25
5
●
26
6
●
27
7
●
28
8
●
29
9
●
30
10

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 9

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/09/1941

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành